Lumi

Quản lý nội dung

Từ vựng, bắt từ mới & tài sản tình huống (ảnh, âm thanh).

53 từ
TừIPANghĩaBài
How's it going?/haʊz ɪt ˈɡəʊɪŋ/Dạo này sao rồi?
Tell me about it!/tel miː əˈbaʊt ɪt/Đúng thế đấy! (đồng tình)
by the way/baɪ ðə weɪ/tiện thể, nhân tiện
catch up (on / with)/kætʃ ʌp/bắt kịp / hàn huyên
anyway/ˈeniweɪ/dù sao thì, thôi thì (chuyển ý)
Have a great one!/hæv ə ɡreɪt wʌn/Chúc một ngày tốt lành!
a sore throat/ə sɔː θrəʊt/đau họng
symptom/ˈsɪmptəm/triệu chứng
fever/ˈfiːvə/sốt
dizzy/ˈdɪzi/chóng mặt
recover/rɪˈkʌvə/hồi phục, khỏi bệnh
prescribe/prɪˈskraɪb/kê đơn (thuốc)
update/ˈʌpdeɪt/bản cập nhật; cập nhật
progress/ˈprəʊɡres/tiến độ, tiến triển
behind schedule/bɪˈhaɪnd ˈʃedjuːl/chậm tiến độ
blocker/ˈblɒkə/vướng mắc, điều cản trở
depend on/dɪˈpend ɒn/phụ thuộc vào
follow up (with)/ˈfɒləʊ ʌp/liên hệ/theo sát tiếp
on track/ɒn træk/đúng tiến độ, đúng hướng
prioritise/praɪˈɒrətaɪz/ưu tiên
reservation/ˌrezəˈveɪʃn/việc đặt chỗ/phòng
double room/ˈdʌbl ruːm/phòng đôi (một giường lớn)
breakfast included/ˈbrekfəst ɪnˈkluːdɪd/đã bao gồm bữa sáng
check-out/ˈtʃekaʊt/việc trả phòng
lift/lɪft/thang máy (Anh-Anh)
amenities/əˈmiːnətiz/tiện nghi, tiện ích
key card/ˈkiː kɑːd/thẻ từ mở cửa phòng
air conditioning/eə kənˈdɪʃənɪŋ/máy điều hoà
fix/fɪks/sửa chữa
appreciate/əˈpriːʃieɪt/cảm kích, trân trọng
boarding/ˈbɔːdɪŋ/việc lên máy bay
gate/ɡeɪt/cổng ra máy bay
passenger/ˈpæsɪndʒə/hành khách
delayed/dɪˈleɪd/bị hoãn, bị trễ
be up to (something)/biː ʌp tuː/đang/định làm gì
take it easy/teɪk ɪt ˈiːzi/thư giãn, làm nhẹ nhàng
grab a bite/ɡræb ə baɪt/ăn nhanh chút gì
headline/ˈhedlaɪn/tiêu đề tin chính
weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/dự báo thời tiết
boarding pass/ˈbɔːdɪŋ pɑːs/thẻ lên máy bay
check in/tʃek ɪn/làm thủ tục / ký gửi
on time/ɒn taɪm/đúng giờ
delayed/dɪˈleɪd/bị trễ, bị hoãn
gate/ɡeɪt/cổng (lên máy bay)
security check/sɪˈkjʊərəti tʃek/kiểm tra an ninh
walk (someone) through/wɔːk θruː/trình bày/giải thích từng bước cho ai
a solid background/ˈsɒlɪd ˈbækɡraʊnd/nền tảng vững chắc
a keen eye (for)/kiːn aɪ/con mắt tinh tường (về)
strength/streŋθ/điểm mạnh, sức mạnh
thrive/θraɪv/phát triển mạnh, làm tốt
under pressure/ˈʌndə ˈpreʃə/dưới áp lực
resonate (with)/ˈrezəneɪt/đồng điệu, gây cộng hưởng
contribute/kənˈtrɪbjuːt/đóng góp